Banner

Máy nông nghiệp Kubota

Máy nông nghiệp Kubota KRT 140PLUS

Kiểu: Động cơ dầu 1 xilanh, 4 thì, làm mát bằng nước Công suất lớn nhất hp/vph: 14/2,400. Xuất xứ: Kubota Nhật Bản.


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

ĐỘNG CƠ Kiểu Động cơ dầu 1 xilanh, 4 thì, làm mát bằng nước
Dung tích xilanh cc 709
Công suất lớn nhất hp/vph 14/2,400
Công suất liên tục hp/vph 12.5/2,400
Momen xoắn cực đại kg-m/vph 5.1/1,600
Loại bình Ắcquy 12V - 45A - giờ
Loại nhiên liệu Dầu Diesel nhẹ
Dung tích thùng nhiên liệu lít 11
Dung tích nhớt lít 2.8
Dung tích nước làm mát lít 2.1
TỶ LỆ Tổng chiều dài mm 2,450
Tổng chiều rộng mm 1,090 - 1.210
Tổng chiều cao ( có mái che/ khôn mái che) mm 1,929/1,895
Chiều cao từ mặt đất đến vỏ hộp số mm 280
Khoảng cách giữa bánh trước và bánh sau mm 1,450
Khỏang cách giữa 2 bánh Trước mm 880
Sau mm 855 - 975
HỆ THỐNG 
ĐIỀU KHIỂN
Cỡ bánh hơi tiêu chuẩn Bánh trước trơn/ gai xéo mm 4.0-15/5-14
Bánh sau mm 9.0-16
Hệ thống ly hợp Kiểu ly hợp khô 3 miếng
Hệ thống thắng Thắng đĩa ướt
Hệ thống khóa vi sai Khóa vi sai dạng bánh răng nón
Dung tích nhớt bôi trơn hộp số lít 15
PTO Kích thước và trọng lượng rãnh trục SAE 1-3/8, 6 rãnh trục
Tốc độ PTO/ tốc độ động cơ vòng/phút 550/2,000
Bán kính quay vòng ( có thắng hỗ trợ) m 2.3
Dung tích dầu trợ lực lái lít 0.45
Lưu lượng của bơm thủy lực ( 2400 vòng/phút) lít/p 7.2
Hệ thống điều khiển thủy lực Nâng hạ theo từng vị trí
TỐC ĐỘ KHI 
DI CHUYỂN
(2400 v/ph)
  1 km/h 1.3
  2 km/h 2.05
  3 km/h 4.54
  4 km/h 7.17
  5 km/h 16.45
  6 km/h 25.97
  1 km/h 3.3
  2 km/h 5.2
Trọng lượng khô kg 600

 

Các sản phẩm khác: